compassionate leave

Học thuật
Thân thiện
compassionate leave

A soldier receives compassionate leave to visit his ailing father.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc: loại nghỉ phép đặc biệt được cấp cho nhân viên khi họ gặp phải những tình huống khẩn cấp hoặc đau buồn trong gia đình, chẳng hạn như ốm đau nghiêm trọng hoặc qua đời của người thân.
    • Nghỉ phép tình: Nhấn mạnh đến lý do nhân đạo, xuất phát từ sự cảm thông (compassion) của người sử dụng lao động dành cho nhân viên trong thời điểm khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company granted him compassionate leave when his father passed away. (Công ty đã cho anh ấy nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc khi cha anh qua đời.)
    • She applied for three days of compassionate leave to care for her sick child. ( ấy đã xin nghỉ phép tình ba ngày để chăm sóc đứa con bị ốm.)
    • Our HR policy includes provisions for compassionate leave. (Chính sách nhân sự của chúng tôi các quy định về nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on compassionate leave": đang trong thời gian nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc.

    • John is on compassionate leave this week and will return next Monday. (John đang nghỉ phép tình tuần này sẽ trở lại vào thứ Hai tới.)
  • "to grant/approve compassionate leave": chấp thuận cho nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc.

    • The manager approved her request for compassionate leave immediately. (Quản lý đã phê duyệt ngay yêu cầu nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bereavement leave (n): Nghỉ phép tang chế. Đây một dạng cụ thể của compassionate leave, thường chỉ dành riêng cho trường hợp người thân qua đời.
    • He took bereavement leave to attend his grandmother's funeral. (Anh ấy đã nghỉ phép tang chế để dự đám tang của ngoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Emergency leave: Nghỉ phép khẩn cấp.
  • Family leave: Nghỉ phép gia đình (có thể bao gồm các lý do như chăm sóc người thân ốm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "compassionate leave" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "compassionate leave".)

compassionate leave

A soldier receives compassionate leave to visit his ailing father.

Noun
  1. việc cho nghỉ phép hoàn cảnh bắt buộc.
  2. việc cho nghỉ phép tình.